解救

jiě jiù giải cứu

Hán Việt: giải cứu · Pinyin: jiě jiù

Tổng quan

giải cứu | giúp thoát khỏi khó khăn | cứu vãn tình hình

Cấu tạo: (giải) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải cứu | giúp thoát khỏi khó khăn | cứu vãn tình hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使脫離危險或困境。《水滸傳》第三九回:「如今我特先來報知哥哥,卻是怎地好!如何解救?」《紅樓夢》第七○回:「襲人因笑說:『你快出去解救。晴雯和麝月兩個人按住溫都裡那隔肢呢!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使脱离危险或困难~危难ㄧ~受灾的同胞。

Eng

  • CC-CEDICT to rescue|to help out of difficulties|to save the situation
  • Cihui to rescue; to help out of difficulties; to save the situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挽救