挽救

wǎn jiùvãn cứu

Hán Việt: vãn cứu · Pinyin: wǎn jiù

Tổng quan

cứu vãn; cứu vớt; bù đắp. cứu vãn sinh mệnh người bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽力补救,使之脱离危险的境地挽救国家, 全力挽救病人的生命是医生的天职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設法盡力補救,使之脫離危險境地。如:「事已至此,看來是沒法挽救了。」「為了挽救事業,他出脫了手中所有的股票籌措資金。」

Cấu tạo: 挽 (vãn) + 救 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn.; (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá), cứu nguy, (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, tiết kiệm, bảo lưu, cứu lấy cái thần xác mình, làm thinh, (xem) face, xin mạn phép ông, anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì, (xem) stitch, trừ ra, ngoài ra sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm; vãn cứu: cứu lại/cứu vãn/cứu…
  • Biên soạn v. save; remedy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設法盡力補救,使之脫離危險境地。如:「事已至此,看來是沒法挽救了。」「為了挽救事業,他出脫了手中所有的股票籌措資金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽力补救,使之脱离危险的境地挽救国家, 全力挽救病人的生命是医生的天职。
  • Kaggle Zh-Vi rescure

Eng

  • Cihui to save; to remedy; to rescue
  • Tần suất từ v. save; remedy , Tā yòu xīdú le, kànlái ∼ bù guòlái le. He used drugs again. It seems there's no saving him anymore

Đức

  • Handedict erretten, retten, abhelfen

other

  • Nguồn khác Giúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抢救 · 拯救 · 挽回 · 补救 · 解救