挽救
vãn cứu
Hán Việt: vãn cứu · Pinyin: wǎn jiù
Tổng quan
cứu | cứu chữa | cứu nguy iúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn. vãn cứu vãn cứu ☆Giúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn.
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu | cứu chữa | cứu nguy iúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn. vãn cứu vãn cứu ☆Giúp đỡ mà vớt lại. Cũng nói: Cứu vãn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設法盡力補救,使之脫離危險境地。如:「事已至此,看來是沒法挽救了。」「為了挽救事業,他出脫了手中所有的股票籌措資金。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力补救,使之脱离危险的境地挽救国家|全力挽救病人的生命是医生的天职。
Eng
- CC-CEDICT to save|to remedy|to rescue
- Cihui to save; to remedy; to rescue