解脱天

giải thoát thiên

Hán Việt: giải thoát thiên

Tổng quan

giải thoát thiên (人名)玄奘三藏在印度時,彼土之小乘眾,稱三藏為解脫天。慈恩寺傳五曰:「諸眾歡喜,為法師競立美名。大乘眾號曰摩訶耶那提婆,此云大乘天。小乘眾號曰木叉提婆,此云解脫天。」☸

Cấu tạo: (giải) + (thoát) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thoát thiên (人名)玄奘三藏在印度時,彼土之小乘眾,稱三藏為解脫天。慈恩寺傳五曰:「諸眾歡喜,為法師競立美名。大乘眾號曰摩訶耶那提婆,此云大乘天。小乘眾號曰木叉提婆,此云解脫天。」☸