解脱身

giải thoát thân

Hán Việt: giải thoát thân

Tổng quan

giải thoát thân (術語)二佛身之一。佛身解脫煩惱障,故名解脫身。唯識述記十末曰:「言法身者,非三身中之法身也。佛得二名,離煩惱故,名解脫身。離所知障,具無邊德,名為法身。」又五分法身之一。☸

Cấu tạo: (giải) + (thoát) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thoát thân (術語)二佛身之一。佛身解脫煩惱障,故名解脫身。唯識述記十末曰:「言法身者,非三身中之法身也。佛得二名,離煩惱故,名解脫身。離所知障,具無邊德,名為法身。」又五分法身之一。☸