解迷惑

giải mê hoặc

Hán Việt: giải mê hoặc

Tổng quan

làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ

Cấu tạo: (giải) + (mê) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ