解院主

giải viện chủ

Hán Việt: giải viện chủ

Tổng quan

GIẢI VIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Chức vụ chủ quản trong các việc tính tốn sổ sách, tiếp đãi… trong thiền viện. Giải viện là nơi Thiền tông thực hành các công việc trên.

Cấu tạo: (giải) + (viện) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIẢI VIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Chức vụ chủ quản trong các việc tính tốn sổ sách, tiếp đãi… trong thiền viện. Giải viện là nơi Thiền tông thực hành các công việc trên.