解除僧職

giải trừ tăng chức

Hán Việt: giải trừ tăng chức

Tổng quan

(tôn giáo) bắt bỏ áo thầy tu (tôn giáo) bắt trả áo thầy tu, tước chức

Cấu tạo: (giải) + (trừ) + (tăng) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) bắt bỏ áo thầy tu (tôn giáo) bắt trả áo thầy tu, tước chức