解除武装

jiě chú wǔ zhuānggiải trừ võ trang

Hán Việt: giải trừ võ trang · Pinyin: jiě chú wǔ zhuāng

Tổng quan

sự triệt quân; sự phi quân sự hoá triệt quân; phi quân sự hoá (một vùng...) lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai), tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...), tước hết khả năng tác hại, làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai), giảm quân bị, giải trừ quân bị

Cấu tạo: 解 (giải) + 除 (trừ) + 武 (võ) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tước vũ khí
  • Tần suất từ sự triệt quân; sự phi quân sự hoá triệt quân; phi quân sự hoá (một vùng...) lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai), tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...), tước hết khả năng tác hại, làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai), giảm quân bị, giải trừ quân bị
  • Biên soạn 解除武裝 iěchú wǔzhuāng v.o. disarm

Eng

  • Cihui 解除武裝 iěchú wǔzhuāng v.o. disarm
  • Tần suất từ 解除武裝 iěchú wǔzhuāng v.o. disarm

Đức

  • Handedict Entmilitarisierung (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

武装了的 · 武装冲突 · 武装分子 · 武装力量 · 武装部队 · 武裝泅渡 · 解除催眠 · 解除僧职