解驂推食

jiě cān tuī shí giải tham thôi thực

Hán Việt: giải tham thôi thực · Pinyin: jiě cān tuī shí

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (tham) + (thôi) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解驂,解下車旁的馬。推食,送上食物。解驂推食指解下車旁的馬匹,換取食物送給人。比喻以財物救人之急。宋.蘇軾〈洗玉池銘〉:「維伯時父,吊古啜泣,道逢玉人,解驂推食。」