觸鬥蠻爭
xúc đấu man tranh
Hán Việt: xúc đấu man tranh · Pinyin: chù dòu mán zhēng
Tổng quan
cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ) | liên tục đối đầu nhau | tranh giành lợi ích cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ) | liên tục đối đầu nhau | tranh giành lợi ích cá nhân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触和蛮,《庄子》寓言中蜗牛角上两个小国。见《庄子·则阳》。后以之比喻为私利而争斗。
- Tân Hoa Tự Điển 触和蛮,《庄子》寓言中蜗牛角上两个小国。见《庄子·则阳》◇以之比喻为私利而争斗。
Eng
- CC-CEDICT constant bickering and fighting (idiom); constantly at each other's throats|struggle for personal gain
- Cihui constant bickering and fighting (idiom); constantly at each other's throats; struggle for personal gain