觸景傷懷 chù jǐng shāng huái · xúc cảnh thương hoài Hán Việt: xúc cảnh thương hoài · Pinyin: chù jǐng shāng huái Tổng quan Cấu tạo: 觸 (xúc) + 景 (cảnh) + 傷 (thương) + 懷 (hoài)Pinyinchù jǐng shāng huáiHán Việtxúc cảnh thương hoàiCấu tạo觸 + 景 + 傷 + 懷 · xúc + cảnh + thương + hoài nghĩa thành phần: xúc + cảnh + thương + hoài Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 被眼前的景物所触动而引起伤感。