觸景生情
xúc cảnh sanh tình
Hán Việt: xúc cảnh sanh tình · Pinyin: chù jǐng shēng qíng
Tổng quan
cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ) | gợi nhớ quá khứ | hồi tưởng | khuấy động cảm xúc sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ) | gợi nhớ quá khứ | hồi tưởng | khuấy động cảm xúc sâu sắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到眼前景物的触动,引起联想,产生某种感情。
Eng
- CC-CEDICT scene which recalls past memories (idiom)|evocative of the past|reminiscent|to arouse deep feelings
- Cihui 觸景生情 hùjǐngshēngqíng f.e. the sight strikes a chord in one's heart