触目皆是

chù mù jiē shìxúc mục giai thị

Hán Việt: xúc mục giai thị · Pinyin: chù mù jiē shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "触目接触到视线。眼睛所看到的地方,到处都是。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

触目:接触到视线。眼睛所看到的地方,到处都是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滿眼望去都是。形容事物眾多。唐.朱敬則〈五等論〉:「故魏太祖曰:『若使無孤,天下幾人稱帝,幾人稱王!明竊號諡者觸目皆是。』」宋.張君房《雲笈七籤.卷七一.造六一泥法》:「始知一切方法,不可率爾輕試之,不依古法,即云無驗,如此者觸目皆是。」

Cấu tạo: 觸 (xúc) + 目 (mục) + 皆 (giai) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 触目接触到视线。
  • Biên soạn 眼睛所看到的地方,
  • Biên soạn 到处都是。"}
  • Biên soạn 觸目皆是 hùmùjiēshì f.e. can be seen everywhere

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 触目:接触到视线。眼睛所看到的地方,到处都是。

Eng

  • Cihui 觸目皆是 hùmùjiēshì f.e. can be seen everywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比比皆是