觸類而長

chù lèi ér cháng xúc loại nhi trường

Hán Việt: xúc loại nhi trường · Pinyin: chù lèi ér cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (loại) + (nhi) + (trường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意指掌握一类事物知识或规律,就能据此而增长同类事物知识。