觸事面牆
xúc sự diện tường
Hán Việt: xúc sự diện tường · Pinyin: chù shì miàn qiáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事一無所知,就像面前擋住一座牆。晉.姚興〈重答安成侯嵩〉:「吾常近之才,加以多事昏塞,觸事面牆,不知道理安在。」
Hán Việt: xúc sự diện tường · Pinyin: chù shì miàn qiáng