觸手可及

chù shǒu kě jí xúc thủ khả cập

Hán Việt: xúc thủ khả cập · Pinyin: chù shǒu kě jí

Tổng quan

trong tầm với

Cấu tạo: (xúc) + (thủ) + (khả) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tầm với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸手便可接觸到。形容距離很近。如:「攀上玉山山頂,天上的白雲似乎觸手可及。」

Eng

  • CC-CEDICT within reach
  • Cihui within reach