觸景傷情
xúc cảnh thương tình
Hán Việt: xúc cảnh thương tình · Pinyin: chù jǐng shāng qíng
Tổng quan
hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看到眼前景象而心情悲傷。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「三巧兒觸景傷情,思想丈夫,這一夜好生凄楚!」《初刻拍案驚奇》卷二五:「司戶自此赴任襄陽,一路上鳥啼花落,觸景傷情,只是想著盼奴。」也作「觸景傷懷」。
Eng
- CC-CEDICT circumstances that evoke mixed feelings (idiom)
- Cihui 觸景傷情 hùjǐngshāngqíng f.e. be moved by what one sees