觸景傷懷

chù jǐng shāng huái xúc cảnh thương hoài

Hán Việt: xúc cảnh thương hoài · Pinyin: chù jǐng shāng huái

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (cảnh) + (thương) + (hoài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到眼前景象而心懷悲傷。《初刻拍案驚奇》卷一六:「夜來皓魄當空,澄波萬里,上下一碧,燦若獨自無聊,觸景傷懷。」也作「觸景傷情」。