觸景生情

chù jǐng shēng qíng xúc cảnh sanh tình

Hán Việt: xúc cảnh sanh tình · Pinyin: chù jǐng shēng qíng

Tổng quan

cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ) | gợi nhớ quá khứ | hồi tưởng | khuấy động cảm xúc sâu sắc

Cấu tạo: (xúc) + (cảnh) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ) | gợi nhớ quá khứ | hồi tưởng | khuấy động cảm xúc sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見眼前景象而引發內心種種情緒。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「坦易者,多觸景生情,因事起意,眼前景,口頭語,自能沁人心脾,耐人咀嚼。」也作「觸景生懷」。

Eng

  • CC-CEDICT scene which recalls past memories (idiom)|evocative of the past|reminiscent|to arouse deep feelings
  • Cihui 觸景生情 hùjǐngshēngqíng f.e. the sight strikes a chord in one's heart