觸景生懷
xúc cảnh sanh hoài
Hán Việt: xúc cảnh sanh hoài · Pinyin: chù jǐng shēng huái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看見眼前景物而引起種種情懷。《孤本元明雜劇.洞天玄記.第二折》:「與人為主氣中和,觸景生懷變態多。」也作「觸景生情」。
Hán Việt: xúc cảnh sanh hoài · Pinyin: chù jǐng shēng huái