觸機落阱

chù jī luò jǐng xúc ki lạc tịnh

Hán Việt: xúc ki lạc tịnh · Pinyin: chù jī luò jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (ki) + (lạc) + (tịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰到機關而掉入陷阱。比喻際遇乖違,遭逢災難。明.沈璟《義俠記》第一三齣:「我遭逢時乖運梗,你為甚也觸機落阱?」