觸物傷情
xúc vật thương tình
Hán Việt: xúc vật thương tình · Pinyin: chù wù shāng qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看見眼前事物而心生悲傷之情。《紅樓夢》第六七回:「惟有林黛玉看見他家鄉之物,反自觸物傷情。」
Eng
- Cihui 觸物傷情 hùwùshāngqíng f.e. things that reopen sb.'s wound