觸目皆是

chù mù jiē shì xúc mục giai thị

Hán Việt: xúc mục giai thị · Pinyin: chù mù jiē shì

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (mục) + (giai) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿眼望去都是。形容事物眾多。唐.朱敬則〈五等論〉:「故魏太祖曰:『若使無孤,天下幾人稱帝,幾人稱王!明竊號諡者觸目皆是。』」宋.張君房《雲笈七籤.卷七一.造六一泥法》:「始知一切方法,不可率爾輕試之,不依古法,即云無驗,如此者觸目皆是。」

Eng

  • Cihui 觸目皆是 hùmùjiēshì f.e. can be seen everywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比比皆是