觸目驚心

chù mù jīng xīnxúc mục kinh tâm

Hán Việt: xúc mục kinh tâm · Pinyin: chù mù jīng xīn

Tổng quan

KINH TÂM nhìn thấy mà giật mình; nhìn thấy mà đau lòng; nhìn thấy mà phát hoảng̣

新华 · Tân Hoa Đại lục

看见某种严重情况,心里感到震惊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

目光所及,令人驚恐。形容事情極為慘重。明.王世貞《鳴鳳記》第九齣:「李大人,聞言興慨,觸目驚心。」《花月痕》第五回:「那時正痴珠西入蜀川,天寒歲暮,遊子鄉關之感,……觸目驚心,無復曩時興致。」也作「觸目崩心」、「觸目駭心」。

Cấu tạo: 觸 (xúc) + 目 (mục) + 驚 (kinh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ)
  • Cihui sốc
  • Cihui kinh khủng khi thấy
  • Biên soạn lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光所及,令人驚恐。形容事情極為慘重。明.王世貞《鳴鳳記》第九齣:「李大人,聞言興慨,觸目驚心。」《花月痕》第五回:「那時正痴珠西入蜀川,天寒歲暮,遊子鄉關之感,……觸目驚心,無復曩時興致。」也作「觸目崩心」、「觸目駭心」。

Eng

  • Cihui lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

赏心悦目