賞心悅目
thưởng tâm duyệt mục
Hán Việt: thưởng tâm duyệt mục · Pinyin: shǎng xīn yuè mù
Tổng quan
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ) | dễ chịu | thú vị cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣賞美好的情景而心情舒暢。
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ) | dễ chịu | thú vị cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣賞美好的情景而心情舒暢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悦目:看了舒服。指看到美好的景色而心情愉快。
- Tân Hoa Tự Điển 因看到美好的东西而心情欢畅小时候在农村,二八月看巧云,是一件赏心悦目的快事。
- Tân Hoa Tự Điển 悦目看了舒服。指看到美好的景色而心情愉快。
Eng
- CC-CEDICT warms the heart and delights the eye (idiom)|pleasing|delightful
- Cihui warms the heart and delights the eye (idiom); pleasing; delightful