觸禁犯忌
xúc cấm phạm kị
Hán Việt: xúc cấm phạm kị · Pinyin: chù jìn fàn jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯禁令忌諱的事。宋.張君房《雲笈七籤.卷四○.太上黃素四十四方經戒》:「夫立功德者,不得觸禁犯忌,當與身神相和。」
Hán Việt: xúc cấm phạm kị · Pinyin: chù jìn fàn jì