觸而即發

chù ér jí fā xúc nhi tức phát

Hán Việt: xúc nhi tức phát · Pinyin: chù ér jí fā

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (nhi) + (tức) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一觸即發」。見「一觸即發」條。01.明.李開先〈原性堂記〉:「予方有意,觸而即發,不知客何所見,適投其機乎?」(源)<a name="有觸即發"> </a>