言下之意

yán xià zhī yì ngôn hạ chi ý

Hán Việt: ngôn hạ chi ý · Pinyin: yán xià zhī yì

Tổng quan

hàm ý

Cấu tạo: (ngôn) + (hạ) + (chi) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話中的涵意。如:「他說了這麼多,言下之意就是希望老師能答應他的請求。」

Eng

  • CC-CEDICT implication
  • Cihui implication