言不及义

yán bù jí yìngôn bất cập nghĩa

Hán Việt: ngôn bất cập nghĩa · Pinyin: yán bù jí yì

Tổng quan

tán hươu tán vượn

新华 · Tân Hoa Đại lục

及:涉及; 义:正经的道理。指净说些无聊的话,没有一句正经的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只說些無聊話,沒有談到正經的道理。《論語.衛靈公》:「群居終日,言不及義。」《二十年目睹之怪現狀》第一○四回:「他兩個,便無話不談。真所謂言不及義,那裡有好事情串出來?」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 不 (bất) + 及 (cập) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhảm (thành ngữ)
  • Cihui lời nói phù phiếm
  • Biên soạn talk nonsense

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 及:涉及; 义:正经的道理。指净说些无聊的话,没有一句正经的。

Eng

  • Cihui 言不及義 ánbùjíyì f.e. talk nonsense

Từ liên quan

Gần nghĩa

言不由中 · 言不由衷 · 言不逮意 · 言不尽意 · 言不二价 · 言不及行 · 言不顾行 · 言不可传