言不盡意

yán bù jìn yì ngôn bất tận ý

Hán Việt: ngôn bất tận ý · Pinyin: yán bù jìn yì

Tổng quan

(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (bất) + (tận) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情意曲折深远,言语难以全部表达。常用于书信末尾,表示说的话没能把意思都表达出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语言不能表达思想的全部内容。《易.系辞上》﹕"子曰﹕'书不尽言﹐言不尽意。'"晋欧阳建《言尽意论》﹕"世之论者以为'言不尽意'由来尚矣。"朱自清《诗文评的发展》﹕"原来我们的'求好'的艺术论渊源于道家﹐而道家不信赖语言﹐以为'言不尽意'﹐所以崇尚'无端崖之辞'。"后多用为书信结尾套语﹐表示意有未尽。 2.魏晋玄学命题。与"言尽意"相对。三国魏荀粲等提出"言不尽意"说﹐认为"象外之意﹐系表之言"都是"藴而不出"的﹐所以"六籍虽存﹐固圣人之糠秕。"见《三国志.魏志.荀彧传》裴松之注引晋孙盛《晋阳秋》。

Eng

  • CC-CEDICT (conventional letter ending) words cannot fully express what is in my heart (idiom)
  • Cihui 言不盡意 ánbùjìnyì f.e. words can't express all that's in one's heart/mind