言不盡意

yán bù jìn yì ngôn bất tận ý

Hán Việt: ngôn bất tận ý · Pinyin: yán bù jìn yì

Tổng quan

(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (bất) + (tận) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語無法把所有的心意表達出來。《易經.繫辭上》:「書不盡言,言不盡意。」今常用於書信的結尾,以表情深不盡之意。明.賈仲名《蕭淑蘭》第三折:「病中作詞一闕,詞寄菩薩蠻,奉上文郎雲傑翰座,謹望挽回春色。詞不盡言,言不盡意。」

Eng

  • CC-CEDICT (conventional letter ending) words cannot fully express what is in my heart (idiom)
  • Cihui 言不盡意 ánbùjìnyì f.e. words can't express all that's in one's heart/mind