言不逮意
ngôn bất đãi ý
Hán Việt: ngôn bất đãi ý · Pinyin: yán bù dǎi yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言辭沒把心意確切的表達出來。如:「他性情木訥,說話常言不逮意,令人費解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说的话不能准确地表达思想内容。同“言不达意”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"言不达意"。
- Tân Hoa Tự Điển 说的话不能准确地表达思想内容。同言不达意”。