言之有理

yán zhī yǒu lǐ ngôn chi hữu lí

Hán Việt: ngôn chi hữu lí · Pinyin: yán zhī yǒu lǐ

Tổng quan

nói có lý

Cấu tạo: (ngôn) + (chi) + (hữu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói có lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所說的話自有道理。明.無名氏《金雀記》第一○齣:「還是左兄言之有理,極是曲體人情。」清.洪昇《長生殿》第二八齣:「眾卿言之有理,再上酒來。」也作「言之成理」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说的话有道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所说的话有道理。

Eng

  • Cihui 言之有理 ánzhīyǒulǐ f.e. sound reasonable