言之过早

ngôn chi quá tảo

Hán Việt: ngôn chi quá tảo

Tổng quan

nói còn quá sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在事情還沒定案或完成之前,就預先說出。如:「尚未收到錄取通知,他就到處宣揚自己已經上榜,未免言之過早。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 之 (chi) + 過 (quá) + 早 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói quá sớm
  • VietPhrases nói còn quá sớm
  • Biên soạn still too early to say; premature to say

Eng

  • Cihui 言之過早 ánzhīguòzǎo f.e. still too early to say; premature to say

Từ liên quan

Gần nghĩa

言之有物 · 言之成理 · 言之不预 · 言之无物 · 言之凿凿 · 言之过甚 · 言之有理 · 过早割去