言之過早
ngôn chi quá tảo
Hán Việt: ngôn chi quá tảo
Tổng quan
nói còn quá sớm
Nghĩa
Việt
- Cihui nói còn quá sớm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在事情還沒定案或完成之前,就預先說出。如:「尚未收到錄取通知,他就到處宣揚自己已經上榜,未免言之過早。」
Eng
- Cihui 言之過早 ánzhīguòzǎo f.e. still too early to say; premature to say