言傳身教
ngôn truyện thân giáo
Hán Việt: ngôn truyện thân giáo · Pinyin: yán chuán shēn jiào
Tổng quan
dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言传:用言语讲解、传授;身教:以行动示范。既用言语来教导,又用行动来示范。指行动起模范作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一面用言语进行传授﹐一面在行动上以身作则。指言行起模范作用。
- Tân Hoa Tự Điển 言传用言语讲解、传授;身教以行动示范。既用言语来教导,又用行动来示范。指行动起模范作用。
Eng
- CC-CEDICT to teach by words and example (idiom)
- Cihui 言傳身教 ánchuánshēnjiào f.e. teach by personal example as well as by verbal instruction