上行下效

shàng xíng xià xiào thượng hành hạ hiệu

Hán Việt: thượng hành hạ hiệu · Pinyin: shàng xíng xià xiào

Tổng quan

cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Cấu tạo: (thượng) + (hành) + (hạ) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.班固《白虎通.卷七.三教》:「上為之,下效之。」在上位的人怎麼做,下面的人就起而效法。《舊唐書.卷一九○.文苑傳中.賈曾傳》:「上行下效,淫俗將成,敗國亂人,實由茲起。」唐.司空圖〈華帥許國公德政碑〉:「既忠既孝,上行下效;靡剛靡柔,惟王之教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效:仿效,跟着学。上面的人怎么做,下面的人就跟着怎么干。
  • Tân Hoa Tự Điển 上头的人怎样做,下面的人就照着怎样做(多指坏事)干部要严于律己,不要有失当的行为,以免上行下效,造成不良的影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 效仿效,跟着学。上面的人怎么做,下面的人就跟着怎么干。

Eng

  • CC-CEDICT subordinates follow the example of their superiors (idiom)
  • Cihui subordinates follow the example of their superiors (idiom)