言傳身教

yán chuán shēn jiào ngôn truyện thân giáo

Hán Việt: ngôn truyện thân giáo · Pinyin: yán chuán shēn jiào

Tổng quan

dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (truyện) + (thân) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語和行動來教示他人。如:「為了帶動班上的讀書風氣,班長言傳身教地以身作則。」

Eng

  • CC-CEDICT to teach by words and example (idiom)
  • Cihui 言傳身教 ánchuánshēnjiào f.e. teach by personal example as well as by verbal instruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上行下效