言出必行
ngôn xuất tất hành
Hán Việt: ngôn xuất tất hành
Tổng quan
nói là làm
Nghĩa
Việt
- Cihui nói là làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說出的話一定做到。形容有信用、守承諾。如:「他是一個言出必行,誠實不欺的人。」
Eng
- Cihui 言出必行 ánchūbìxíng f.e. suit the action to the word