言出患入

yán chū huàn rù ngôn xuất hoạn nhập

Hán Việt: ngôn xuất hoạn nhập · Pinyin: yán chū huàn rù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (xuất) + (hoạn) + (nhập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨便說話,容易招致禍患。宋.張君房《雲笈七籤.卷九○.連珠》:「言出患入,言失身亡,故聖人當言而懼,發言而憂,常如臨危履冰,以大居小,以富居貧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 话随便说出口,易招致祸患。