言和意順

yán hé yì shùn ngôn hòa ý thuận

Hán Việt: ngôn hòa ý thuận · Pinyin: yán hé yì shùn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (hòa) + (ý) + (thuận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語柔和,態度溫煦。《紅樓夢》第五回:「二人之親密友愛處,亦自較別個不同,日則同行同坐,夜則同息同止,真是言和意順,略無參商。」