言和意顺

yán hé yì shùnngôn hòa ý thuận

Hán Việt: ngôn hòa ý thuận · Pinyin: yán hé yì shùn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.言语和顺﹐情意相谐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語柔和,態度溫煦。《紅樓夢》第五回:「二人之親密友愛處,亦自較別個不同,日則同行同坐,夜則同息同止,真是言和意順,略無參商。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 和 (hòa) + 意 (ý) + 順 (thuận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.言语和顺﹐情意相谐。

Từ liên quan

Gần nghĩa

言和心顺 · 言和意順