言多傷幸

yán duō shāng xìng ngôn đa thương hạnh

Hán Việt: ngôn đa thương hạnh · Pinyin: yán duō shāng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (đa) + (thương) + (hạnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 话多易出问题,以致言行不一,使品行受损害。同“言多伤行”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"言多伤行"。
  • Tân Hoa Tự Điển 话多易出问题,以致言行不一,使品行受损害。同言多伤行”。