言多傷行

yán duō shāng xíng ngôn đa thương hành

Hán Việt: ngôn đa thương hành · Pinyin: yán duō shāng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (đa) + (thương) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話說多卻辦不到,容易造成言行不一。元.關漢卿《金線池》第三折:「不是我把不定,無記性,言多傷行。」也作「言多傷幸」。