言多必失

yán duō bì shī ngôn đa tất thất

Hán Việt: ngôn đa tất thất · Pinyin: yán duō bì shī

Tổng quan

nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (đa) + (tất) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話說多了,必定有出錯的時候。如:「言多必失,話說出口前最好先思慮清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 话说多了一定有失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.话说多了一定有失误。语本《鬼谷子.本经符》﹕"言多必有数短之处。"

Eng

  • CC-CEDICT if you say too much, you're bound to slip up at some point (idiom)
  • Cihui 言多必失 ánduōbìshī f.e. He that talks much errs much.