言歸於好
ngôn quy vu hảo
Hán Việt: ngôn quy vu hảo · Pinyin: yán guī yú hǎo
Tổng quan
hòa giải | làm lành
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa giải | làm lành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言:句首助词,无义。指彼此重新和好。
- Tân Hoa Tự Điển 重新和好他们闹翻过一次,已言归于好了。
- Tân Hoa Tự Điển 言句首助词,无义。指彼此重新和好。
Eng
- CC-CEDICT to become reconciled|to bury the hatchet
- Cihui 言歸於好 ánguīyúhǎo f.e. become reconciled | Liǎng ge duìtou ¹zhōngyú ∼ le. The two opponents have finally become reconciled.