言從計行
ngôn tòng kế hành
Hán Việt: ngôn tòng kế hành · Pinyin: yán cóng jì xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說的話與獻的計謀都被採納聽從。形容深被信任。宋.洪邁《容齋五筆.卷二.李德裕論命令》:「李德裕相武宗,言從計行。」也作「言聽計行」。
Hán Việt: ngôn tòng kế hành · Pinyin: yán cóng jì xíng