言揚行舉

yán yáng xíng jǔ ngôn dương hành cử

Hán Việt: ngôn dương hành cử · Pinyin: yán yáng xíng jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (dương) + (hành) + (cử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据德行和名声来选择人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因擅长言语应对或有高尚道德而受到荐举。语本《礼记.文王世子》﹕"凡语于郊者﹐必取贤敛才焉﹕或以德进﹐或以事举﹐或以言扬。"孔颖达疏﹕"扬亦举之类﹐互言之。虽无德无事﹐而能言语应对堪为使命﹐亦举用之。"