言揚行舉

yán yáng xíng jǔ ngôn dương hành cử

Hán Việt: ngôn dương hành cử · Pinyin: yán yáng xíng jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (dương) + (hành) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.文王世子》:「凡語于郊者,必取賢斂才焉。或以德進,或以事舉,或以言揚。」指求取賢才要以聲名和德行為選錄標準。《儒林外史》第一三回:「就如孔子生在春秋時候,那時用『言揚行舉』做官;故孔子只講得個『言寡尤,行寡悔,祿在其中』,這便是孔子的舉業。」