言歸和好

yán guī hé hǎo ngôn quy hòa hảo

Hán Việt: ngôn quy hòa hảo · Pinyin: yán guī hé hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (quy) + (hòa) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸於和好。《清史稿.卷四.世祖本紀一》:「昔之疆場用兵,本冀言歸和好。不幸寇凶極禍,明祚永終,用是整旅入關,代明雪憤。」也作「言歸于好」、「言歸於好」。